- Model: Yamafujisolar SSL-I 80W
- Số chip led: 192pcs 3030
- Quang thông: 170ml/w
- pin LifePO4: 12.8V/57AH
- Tấm pin năng lượng mặt trời đơn sắc: 18V100W Bảo hành: 3 năm cho đèn, 2 năm cho pin độ bền trên 10 năm
Một dòng nồi nấu phở dùng cho các cơ sở kinh doanh lớn, với dung tích lên tới 200L
Điện áp : 220V/50Hz & 380V
Công suất: 9 KW
Cách nhiệt: Bông thủy tinh dày 3cm
Kích thước: Đường kính lọt lòng 60cm , Chiều sâu lòng nồi 70cm , Chiều cao chân đế 37cm
Độ dày inox: 1 mm
Chất liệu: inox cao cấp chống dỉ sus304, chân đế sus201
Để thời gian nấu phở được được rút ngắn thời gian, đỡ vất vả cho các cơ sở kinh doanh và đem lại hiệu quả cao, Hải Minh giới thiệu tới quý khách hàng bộ nồi nấu phở 3 trong 1 vô cùng tiện lợi:
- Dung tích: 20l, 40l, 60l
- Chất liệu: inox 201, inox 304
- Điện áp: 220V/50Hz
- Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ từ 30-110 độ C
- Ứng dụng: ninh xương, nước dùng phở, nước lèo.
- Power Supply 220V-240V / 50Hz
- Độ ồn : H:50dB(A), L:46dB(A)
- Công suất định danh: 650W(27oC, 60%)/880W(35oC, 80%)
- Công suất hút ẩm 50 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)
- Điều kiện hoạt động : 5°C - 35°C
- Bộ hẹn giờ từ 1-24 giờ
- Loại motor:Induction motor
- Công suất: 2500 W
- Áp lực phun: 160 – 180 max bar
- Lưu lượng nước: 510 L/h
- Tỷ suất nén: 2200 psi
- Dây điện: 5 m
Thông tin chi tiết sản phẩm
Máy đo đa chỉ tiêu EC220M
(Máy đo độ dẫn / điện trở / tổng hàm lượng chất rắn hòa tan (TDS) cầm tay)
máy đựng trong hộp nhựa chắc chắn
Ưu điểm của máy đo đa chỉ tiêu EC220M
- Có thêm lựa chọn đồ thị TDS
- Có thể cài đặt nhiệt độ tham chiếu
- Hiệu chuẩn đa điểm (lên đến 4 điểm) và tùy chọn tính năng tự động hiệu chuẩn (Auto Calibration)
- Chống nước theo Tiêu chuẩn IP 67, vỏ bằng nhựa polycacbonat chống sốc
- Màn hình LCD có đèn nền kích thước lớn: 52 x 64 mm
- Tích hợp sẵn giá đỡ điện cực (có thể gắn đến 2 điện cực cùng lúc)
- Chức năng lưu trữ dữ liệu (dung lượng bộ nhớ thay đổi theo model)
- Tính năng bù trừ nhiệt độ tự động (ATC)
- Tự động tắt (1 đến 30 phút)
- Tự động cố định giá trị đo và hiển thị tiêu chuẩn ổn định
- Sử dụng 2 pin “AAA” (LR03), pin sạc Ni-H hoặc adapter
- Kết nối với máy tính/máy in qua kết nối RS232 (trên một số model)
Thông số kỹ thuật của máy đo đa chỉ tiêu EC220M
Đo độ dẫn điện (EC):
- Dải đo: µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
- Độ phân giải: 0.05% trên toàn dải đo (F.S.); ±1.5% trên toàn dải đo > 18.0 mS/cm
- Nhiệt độ tham chiếu: 15 ~ 30 độ C (điều chỉnh được)
- Bù trừ nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (điều chỉnh được)
- Hằng số pin: 0.1 / 1.0 / 10.0 (điều chỉnh được)
- Số điểm hiệu chuẩn: 4 điểm (tự động) / 5 điểm (thủ công)
- Thiết đặt đơn vị đo: Tự động chuyển dải đo / thủ công; uS/cm hoặc mS/cm hoặc S/m Đo TDS:
- Dải đo: ..ppm ~ 100 ppt (hệ số TDS @ 0.5)
- Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
- Độ chính xác: ± 0.1% trên toàn dải đo (F.S.)
- Đồ thị TDS: EN27888, 442, NaCl, tuyến tính (0.40 ~ 1.00) Đo điện trở (RES):
- Dải đo: 0.000 Ω•cm đến 20.0 MΩ•cm
- Độ phân giải: 0.05% trên toàn dải đo (F.S.)
- Độ chính xác: ± 0.6% trên toàn dải đo (F.S.); ±1.5% trên toàn dải đo > 18.0 MΩ•cm Đo nhiệt độ:
- Dải đo: -30.0 ~ 130 độ C / -22.0 to 266.0 °F
- Độ phân giải: 0.1 °C / °F
- Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C
Các tính năng khác:
Bộ nhớ: 1000 dữ liệu
Tự động ghi dữ liệu: có
Đồng hồ: có
Thời gian: Có
Các chế độ đo: Tự động ổn định, Tự động giữ, Thời gian thực
Tự động tắt: Có
Hiển thị tình trạng điện cực: có
Hiển thị tin nhắn thông báo: có
Nâng cấp phần mềm: có (thông qua PC (USB)), cáp PN 3200779639
Kết nối máy tính: qua cáp PC (USB) PN 3200779639
Kết nối máy in: qua cáp Máy in (RS232) PN 3200779638
Nhận xét, đánh giá sản phẩm Máy đo đa chỉ tiêu EC220M
Luu ý: - Các comment chỉ nói về sản phẩm và tính năng sản phẩm. - Ngôn từ lịch sự. Tôn trọng cộng đồng cũng là tôn trọng chính mình. - Mọi comment đều qua kiểm duyệt, nếu không hợp lệ, không hợp lý sẽ bị xóa.
Thông số kỹ thuật
Đo nhiệt độ:
- Dải đo: -30.0 ~ 130 độ C / -22.0 to 266.0 °F
- Độ phân giải: 0.1 °C / °F
- Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C
Xem chi tiết thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Đo độ dẫn điện (EC):
- Dải đo: µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
- Độ phân giải: 0.05% trên toàn dải đo (F.S.); ±1.5% trên toàn dải đo > 18.0 mS/cm
- Nhiệt độ tham chiếu: 15 ~ 30 độ C (điều chỉnh được)
- Bù trừ nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (điều chỉnh được)
- Hằng số pin: 0.1 / 1.0 / 10.0 (điều chỉnh được)
- Số điểm hiệu chuẩn: 4 điểm (tự động) / 5 điểm (thủ công)
- Thiết đặt đơn vị đo: Tự động chuyển dải đo / thủ công; uS/cm hoặc mS/cm hoặc S/m Đo TDS:
- Dải đo: ..ppm ~ 100 ppt (hệ số TDS @ 0.5)
- Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
- Độ chính xác: ± 0.1% trên toàn dải đo (F.S.)
- Đồ thị TDS: EN27888, 442, NaCl, tuyến tính (0.40 ~ 1.00) Đo điện trở (RES):
- Dải đo: 0.000 Ω•cm đến 20.0 MΩ•cm
- Độ phân giải: 0.05% trên toàn dải đo (F.S.)
- Độ chính xác: ± 0.6% trên toàn dải đo (F.S.); ±1.5% trên toàn dải đo > 18.0 MΩ•cm Đo nhiệt độ:
- Dải đo: -30.0 ~ 130 độ C / -22.0 to 266.0 °F
- Độ phân giải: 0.1 °C / °F
- Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C