Động Cơ Xăng

  • -12%
    Động cơ xăng GX200T2 CHB2

    Động cơ xăng GX200T2 CHB2

    7.500.000 ₫8.500.000 ₫
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 196 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 54.0 mm
    - Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2): 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p
  •  Động cơ xăng GX630RH QZE4

     Động cơ xăng GX630RH QZE4

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì , 2 xi lanh chữ V 90º, xupap treo
    - Dung tích xi lanh: 688 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 78.0 x 72.0 mm
    - Trọng lượng khô: 44.4 Kg

     
  • Động cơ xăng GX200T2 QAB2

    Động cơ xăng GX200T2 QAB2

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 196 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 54.0 mm
  •  Động cơ xăng GX390T2 QHTN

     Động cơ xăng GX390T2 QHTN

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 389 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 88.0 x 64.0 mm
    - Dung tích bình nhiên liệu: 6.5 lít

     
  • Động cơ xăng GX200T2 LHB2

    Động cơ xăng GX200T2 LHB2

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 196 cc
    - Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE:  J607a"4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p
    - Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 54.0 mm
  • Động cơ xăng GX390T2 LHB5

    Động cơ xăng GX390T2 LHB5

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 389 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 88.0 x 64.0 mm
    - Suất tiêu hao nhiên liệu: 3.5 lít/giờ

     
  • Động cơ xăng GX390T2 QC2

    Động cơ xăng GX390T2 QC2

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 389cc
    - Tỉ số nén: 8.2 : 1
    - Suất tiêu hao nhiên liệu: 3.5 lít/giờ

     
  • Động cơ xăng GX270T2 QC3

    Động cơ xăng GX270T2 QC3

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 270 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 77.0 x 58.0 mm
    - Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a": 6.6 kW (9.0 mã lực)/ 3600 v/p

     
  • Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH

    Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 196 cc
    - Kiểu đánh lửa: C.D.I
    - Kiểu khởi động: Bằng tay
  • Động cơ xăng GX270T2 QHTN

    Động cơ xăng GX270T2 QHTN

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 270 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 77.0 x 58.0 mm
    - Hộp giảm tốc: không
     
  • Động cơ xăng Honda GX200T2 QC2

    Động cơ xăng Honda GX200T2 QC2

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Kiểu khởi động: Giật tay
    - Dung tích xi lanh: 196 cc
    - Tỉ số nén: 8.5 : 1
  • Động cơ xăng Honda GX160T2 CHB3

    Động cơ xăng Honda GX160T2 CHB3

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Kiểu khởi động: Bằng tay
    - Kiểu đánh lửa: Transito từ tính ( IC )
    - Dung tích xi lanh: 163 cc
  •  Động cơ xăng GX160T2 QC2

     Động cơ xăng GX160T2 QC2

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 163 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 45.0 mm
    - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.4 lít/giờ

     
  •  Động cơ xăng GX160T2 QM

     Động cơ xăng GX160T2 QM

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 163 cc
    - Đường kính x hành trình piston68.0 x 45.0 mm
    - Tỉ số nén: 9.0 : 1

     
  • Động cơ xăng GX160T2 QAB3

    Động cơ xăng GX160T2 QAB3

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 163cc
    - Tỉ số nén: 9.0 : 1
    - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.4 lít/ giờ

     
  • Động cơ xăng GX160T2 LHB3

    Động cơ xăng GX160T2 LHB3

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 163cc
    - Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 45.0 mm
    - Tỉ số nén: 9.0 : 1

     
  •  Động cơ xăng  GX120T3 LH

     Động cơ xăng  GX120T3 LH

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1xilanh, xupap treo, nghiêng 25º
    - Dung tích xi lanh: 118 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 66.0 x 42.0 mm
    - Tỉ số nén: 8.5 : 1

     
  • Động cơ xăng GX120T3 QH

    Động cơ xăng GX120T3 QH

    Liên hệ
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 118 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 60 x 42 mm
    - Tỉ số nén: 8.5 : 1
     
  • Động cơ xăng GP200H QH1

    Động cơ xăng GP200H QH1

    Liên hệ
    - Kiểu máy 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh196 cc
    - Tỉ số nén: 8.5:1
    - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.7 lít/giờ


     
  • Động cơ xăng GP200H CH1

    Động cơ xăng GP200H CH1

    Liên hệ
    - Trọng lượng khô: 16.6 Kg
    - Tỉ số nén: 8.5:1
    - Dung tích xi lanh: 196 cc
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°

     
  • Động cơ xăng GP160H QH1

    Động cơ xăng GP160H QH1

    Liên hệ
    - Trọng lượng khô:14.9 Kg
    - Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°
    - Dung tích xi lanh: 163 cc
    - Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 45.0 mm

     
  • Động cơ xăng GP160H CH1

    Động cơ xăng GP160H CH1

    Liên hệ
    - Dung tích xi lanh: 163 cc
    - Trọng lượng khô: 15.5 Kg
    - Lọc gió: Lọc kép
    - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.4 lít/giờ


     
Liên hệ